Menu
16 11 2018

Thư viện ảnh

Video & Audio

/Portals/0/EasyDNNRotator/680/News/aid897897pvLACCI-iCQ.jpg Tìm hiểu về môn thể thao nhảy dù

Tìm hiểu về môn thể thao nhảy dù

/Portals/0/EasyDNNRotator/680/News/aid894894XL9ooKXf8w8.jpg Những "Superman" thể thao đường phố Hà nội

Những "Superman" thể thao đường phố Hà nội

Danh sách các địa điểm tập luyện thi đấu

Sân Bóng Lê Đức Thọ

Sân bóng đá sân tennis dành cho những người yêu thể thao. Địa điểm lý tưởng để tập luyện

Địa chỉ: Đường Lê Đức Thọ, TP Hồ Chí Minh
Số Điện thoại: 0463.282.206 – 01689.360.214
Mail:
Website:

Giới thiệu về sân bóng đá cỏ nhân tạo

Cỏ nhân tạo (hay cỏ nhựa, cỏ plastic) tên tiếng Anh là Artificial Grass hoặc Artificial Turf là một loại cỏ được sản xuất từ sợi tổng hợp (Synthetic fiber) thường được sử dụng trong thi đấu thể thao, đặc biệt là sân cỏ nhân tạo. Do đặc tính bền, tốn ít công chăm sóc nên hiện tại tại cỏ nhân tạo đã được ứng dụng để làm sàn nhà, sân vườn hay trang trí ngoại thất.

Sản phẩm cỏ nhân tạo tiêu chuẩn Fifa dùng cho sân bóng đá do V.E.C cung cấp được làm bằng sợi Fibre cao cấp có độ cao từ 55 đến 60 mm, hoàn toàn giống cỏ tự nhiên, được phủ trên mặt nền đã được xử lý kỹ thuật (Độ nén - Độ nghiêng - Rút nước). Chân cỏ được phủ một lớp cát, phía trên là lớp hạt cao su có tác dụng giữ cho sợi cỏ luôn thẳng đứng và bề mặt thảm rất êm nên không gây chấn thương cho các vận động viên.

Đặc trưng của cỏ nhân tạo:

Cỏ nhân tạo và ứng dụng cỏ nhân tạo đang là một trong những điểm nhấn của xã hội hiện đại trong việc trang trí cũng như triển khai công trình thể thao và đặc biệt là sân bóng đá cỏ nhân tạo do những đặc tính ưu việt hơn so với cỏ thường.

  • Mô phỏng cỏ tự nhiên: Cỏ nhân tạo được sản xuất theo kỹ thuật sinh học. Nó hầu như không có sự khác biệt nào khi so sánh với cỏ tự nhiên về độ thăng bằng, độ nảy cũng như cảm giác của bàn chân.
  • Sử dụng trong mọi thời tiết: Thời tiết không hề ảnh hưởng đến việc sử dụng sân cỏ nhân tạo. Do đó, hiệu suất sử dụng được tăng lên đáng kể. Hơn nữa, cỏ nhân tạo có thể sử dụng trong điều kiện thời tiết cực kỳ nóng hoặc lạnh.
  • Mãi xanh tươi: Cỏ tự nhiên dần dần sẽ bị úa tàn, không sử dụng được. Trong khi Cỏ nhân tạo luôn mang đến cho bạn cảm giác tươi xanh của mùa xuân.
  • Bề mặt phẳng và ổn định: Được sử dụng với tần suất tối đa 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần và trong mọi điều kiện thời tiết.
  • Chi phí bảo dưỡng thấp: Cỏ nhân tạo hầu như không cần đến bất kỳ chi phí bảo dưỡng nào trong những năm đầu tiên khai thác. Và tuổi thọ cũng khá cao, trung bình từ 6 đến 8 năm. Nếu so sánh với cỏ tự nhiên chi phí bảo dưỡng cỏ nhân tạo chỉ bằng 1/20.
  • Dễ dàng lắp đặt: Cỏ nhân tạo được lắp đặt 1 cách dễ dàng trên nhiều loại nền khác nhau, như nhựa đường, ximăng hoặc cát.
  • Bảo vệ môi trường: Tất cả vật liệu sử dụng đều theo tiêu chuẩn, quy định về môi trường. Kết cấu nguyên liệu sinh học không gây ảnh hưởng đến môi trường và sức khoẻ. Khoảng cách các bụi cỏ nhỏ 5/8 inch, được trám bít bằng cát cho sức chịu đựng cao với những hạt cao su nhỏ tạo độ đàn hồi tốt. Giảm tối đa chấn thương khi chơi thể thao.
  • Đạt độ chuẩn xác cao: Đối với các quy định về độ nẩy, độ trơn, độ lăn, độ phẳng...làm tăng tính chính xác và giảm chấn thương.

Môn thể thao có tại câu lạc bộ:
Bóng đá
Quần vợt

BẢNG GIÁ THUÊ SÂN BÓNG MINI

 

 

Thời gian áp dụng: 10/3/2012

 

 

 

 

 

 

Thời gian

Giá thuê /trận

Ghi chú

Thứ 2 đến thứ 6

Từ

Đến

5:00

6:30

200,000

Giờ thường

6:30

8:00

200,000

8:00

9:30

200,000

9:30

11:00

200,000

11:00

12:30

200,000

12:30

14:00

200,000

14:30

16:00

400,000

Giờ vàng

16:00

17:30

500,000

17:30

19:00

600,000

19:00

20:30

600,000

20:30

22:00

500,000

 

BẢNG GIÁ SÂN TENNIS

Thời gian áp dụng từ 10-3-2012

(Bảng giá không tính chi phí nhặt bóng (25.000/h)

 

Thời gian

Giá thuê /giờ

Ghi chú

Thứ 2 đến thứ 6

Từ

Đến

5:00

6:00

100,000

Giờ thường

6:00

7:00

100,000

7:00

8:00

100,000

8:00

9:00

100,000

9:00

10:00

100,000

10:00

11:00

100,000

11:00

12:00

100,000

12:00

13:00

100,000

13:00

14:00

100,000

14:00

15:00

100,000

15:00

16:00

200,000

 

Giờ vàng

 

 

16:00

17:00

200,000

17:00

18:00

250,000

18:00

19:00

250,000

19:00

20:00

250,000

20:00

21:00

250,000

21:00

22:00

200,000

 

22:00

23:00

200,000

 

Ghi chú:      Ngày thứ 7,chủ nhật buổi sáng tăng 100.000đ/trận